Mô tả ngôi nhà của bạn bằng tiếng anh

admin
admin 24/11/2022

Hôm nay Algerie.vn xin giới thiệu đến bạn đọc bài viết Mô tả ngôi nhà của bạn bằng tiếng anh.

“Nowhere likes home – Không đâu bằng nhà” – câu nói đã quá quen thuộc mà chắc hẳn người hiểu nhất chính là những người trẻ, các bạn sinh viên đang phải ở xa mái nhà thân thương của mình. Còn các bạn nhỏ hơn thì sao nhỉ? Tiếng Anh Free tin rằng sau mỗi giờ tan trường, được chạy ù về nhà với bố mẹ cũng là cảm giác vô cùng tuyệt vời. Vậy đã ai có thể miêu tả ngôi nhà bằng tiếng thật trơn tru chưa? Nếu chưa thì hãy đọc bài viết sau đây với đầy đủ hướng dẫn và bài văn tiếng Anh tả về ngôi nhà “chuẩn mẫu” nhé.

Bạn đang xem: Mô tả ngôi nhà của bạn bằng tiếng anh

Nội dung bài viết

Bài văn mẫu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh: Nhà ở thành phố

Với đề bài “Tả ngôi nhà của em bằng tiếng Anh” thì một ngôi nhà ở thành phố sẽ khác với ngôi nhà ở vùng quê thanh bình nào đó. Dưới đây là một bài văn tả ngôi nhà bằng tiếng Anh tại thành phố. 

*

Bài mẫu: 

House is where we grow up and are loved by our parents. Born and raised in Ho Chi Minh City, I have a house here situated in the suburb of HCM, within 15 minutes drive from the central city.

The house is quite large and comfortable. It has 4 floors and a terrace roof. There is also a small garden between the garage and the house, where I usually played football when I was a kid. In addition, my mother designs a terrace vegetable garden on the rooftop, which makes the house more green. 

The house has enough room for our daily activities. There are 8 rooms in the house: one living room, one TV room, one kitchen, three bedrooms and two bathrooms, all of those are equipped with modern facilities like dishwasher, electric fire, games console,… . Family support is a strong advantage to me, helps me alleviate difficulties in studying.

I hope in the future, I will have my own house like that. 

Dịch: 

Nhà là nơi chúng ta lớn lên và được cha mẹ yêu thương. Sinh ra và lớn lên tại Thành phố Hồ Chí Minh, tôi có một căn nhà ở đây, nằm ở ngoại ô Thành phố Hồ Chí Minh, cách trung tâm thành phố trong vòng 15 phút lái xe.

Căn nhà khá rộng và thoải mái. Nó có 4 tầng và một sân thượng. Ngoài ra còn có một khu vườn nhỏ giữa nhà để xe và ngôi nhà, nơi tôi thường chơi bóng khi còn nhỏ. Ngoài ra, mẹ tôi còn thiết kế một vườn rau xanh trên sân thượng giúp ngôi nhà thêm xanh mát.

Ngôi nhà có đủ chỗ cho sinh hoạt hàng ngày của chúng tôi. Có 8 phòng: một phòng khách, một phòng xem TV, một nhà bếp, ba phòng ngủ và hai phòng tắm, tất cả đều được trang bị hiện đại như máy rửa bát, lò sưởi điện, máy chơi game,… . Sự hỗ trợ của gia đình là một lợi thế mạnh mẽ của tôi, giúp tôi giảm bớt khó khăn trong việc học tập.

Tôi hy vọng trong tương lai, tôi sẽ có một ngôi nhà riêng như thế.

Bài văn mẫu tả ngôi nhà của em bằng tiếng Anh: Nhà ở nông thôn

Rời xa đô thị tấp nập, chúng ta đến với các ngôi nhà của các bạn ở nông thôn. Cùng Step Up xem bài văn tả ngôi nhà bằng tiếng Anh ở vùng nông thôn dưới đây nhé. 

*

Bài mẫu:

Many people dream to have a modern house located in the city, however, I love my house in my peaceful hometown.

My house has only 2 floors and is not spacious, but the space is enough for a family to live cosily. My father painted the house blue, which is my favourite colour, and the ceiling is beautifully decorated with star and moon ornaments. My mother loves natural lights rather than artificial lights so each room has its own large windows. There is a balcony in my bedroom, where I can enjoy the breathtaking view of the sea every morning. We have a large garden where we plant flowers, which I can’t have if we live in the city.

Because I have a job in the city, I only visit my house twice a month. The time I live in my house with my parents is always the best part in my life. 

Dịch: 

Nhiều người mơ ước có một ngôi nhà hiện đại nằm trong thành phố, tuy nhiên, tôi yêu ngôi nhà của mình ở vùng quê yên bình.

Nhà tôi chỉ có 2 tầng và không quá rộng rãi nhưng không gian đủ cho một gia đình sống quây quần. Cha tôi sơn ngôi nhà màu xanh lam, màu mà tôi yêu thích, và trần nhà được trang trí bằng những đồ trang trí hình sao và mặt trăng rất đẹp. Mẹ tôi thích ánh sáng tự nhiên hơn là ánh sáng nhân tạo nên mỗi phòng đều có cửa sổ lớn riêng. Có một ban công trong phòng ngủ của tôi, nơi tôi có thể thưởng thức khung cảnh ngoạn mục của biển vào mỗi buổi sáng. Chúng tôi có một khu vườn rộng để trồng hoa, điều mà tôi không thể có nếu chúng tôi sống ở thành phố.

Vì có việc ở thành phố nên một tháng tôi chỉ về thăm nhà hai lần. Khoảng thời gian sống ở nhà với bố mẹ luôn là quãng thời gian đẹp nhất trong cuộc đời tôi.

Bài văn tiếng Anh tả về ngôi nhà: Nhà ở vùng biển

Chúng ta lại đi xa hơn một chút nữa đến các vùng ven biển. Việt Nam vốn có đường bờ biển rất dài và thơ mộng nên có lẽ rất nhiều bạn đang tìm bài văn tả ngôi nhà bằng tiếng Anh ở vùng biển. Hãy tham khảo bài văn tiếng Anh tả về ngôi nhà ở nơi nhiều sóng nhiều gió này nhé. 

*

Bài mẫu:

My home is located in one of the most beautiful coastal cities in Vietnam, which is Danang city.

The house has 3 floors with a rooftop terrace, where I often invite my friends to come, chill out together and watch the stars. In addition, my house is quite large and has 4 bedrooms. In each room, there are modern amenities such as air conditioning, television and a mini fridge. The best part is that the front of the house has a small swimming pool and a sun lounge. At night you can lie on a chair and enjoy the fresh air. Isn’t that great. Sometimes during the tourist season, we rent our house to tourists. 

Having a house in the seaside, especially in a tourist trap like Danang means that you can go on a vacation whenever you want. Honestly, I always wait for the weekend because I could come back to my house.

Dịch: 

Nhà tôi tọa lạc tại một trong những thành phố biển đẹp nhất Việt Nam, đó là thành phố Đà Nẵng.

Ngôi nhà có 3 tầng với sân thượng, nơi tôi thường rủ bạn bè đến cùng nhau thư giãn và ngắm sao. Ngoài ra, căn nhà của tôi khá rộng và có 4 phòng ngủ. Trong mỗi phòng đều có các tiện nghi hiện đại như máy lạnh, tivi và tủ lạnh mini. Tuyệt vời nhất là phía trước ngôi nhà có một bể bơi nhỏ và một phòng sưởi nắng. Ban đêm bạn có thể nằm dài trên ghế và tận hưởng không khí trong lành. Không phải là tuyệt vời sao? Đôi khi vào mùa du lịch, chúng tôi cho khách du lịch thuê nhà.

Có một ngôi nhà ven biển, đặc biệt là trong một địa điểm du lịch “hot” như Đà Nẵng có nghĩa là bạn có thể đi nghỉ bất cứ khi nào bạn muốn. Nói thật lòng thì tôi luôn đợi cuối tuần vì tôi có thể về nhà. 

Bố cục dàn ý cho bài viết tả ngôi nhà bằng tiếng Anh

Bên cạnh các bài viết mẫu về miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh ở trên, bạn có thể tham khảo một số câu hỏi dàn ý dưới đây để có thêm thật nhiều ý tưởng dành cho bài viết của mình nhé.

Số thứ tự Câu hỏi dàn ý tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Do you live in a flat or a house? Bạn sống trong một căn hộ hay là nhà riêng vậy?
2 How many rooms are there in your house or flat? What is your favourite room? Có bao nhiêu phòng trong ngôi nhà của bạn thế? Đâu là căn phòng mà bạn thích nhất?
3 Does your house/ flat have much furniture? Ngôi nhà riêng/ căn hộ của bạn ở có nhiều đồ đạc không vậy?
4 If you can buy a new item for your house which one will you choose? Nếu như bạn có thể mua một món đồ mới cho ngôi nhà của bạn thì bạn sẽ chọn gì?
5 How were the furnitures arranged? Đồ đạc sắp xếp như thế nào?
6 Would you change anything about your home? Why / why not? Bạn có muốn thay đổi bất cứ điều gì đó về ngôi nhà của bạn không? Vì sao/ Vì sao không?
7 What do you think about your house? Why? Bạn có nghĩ như thế nào về ngôi nhà của bạn? Vì sao?
8 Where is your domicile place? Nơi cư trú của bạn là ở đâu vậy?
9 Where do you live? Bạn sống ở đâu?
10 How long have you lived there? Bạn sống ở đó bao lâu rồi?
11 Do you like living here? Bạn thích sống ở đó chứ?
12 Do you live in an apartment or house? Bạn sống ở nhà riêng hay là chung cư?
13 Do you like that neighborhood? Bạn có thích môi trường xung quanh ở đó không?
14 Do you live with your family? Bạn có sống với gia đình bạn không?
15 How many people live there? Có bao nhiêu người sống với bạn?

Các từ vựng thường dùng trong bài miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh

Đây là lúc bạn dùng những ý tưởng của mình đề viết bài văn tiếng Anh tả về ngôi nhà của riêng bạn. Các từ vựng tiếng Anh tả ngôi nhà bằng tiếng Anh dưới đây có thể sẽ rất hữu ích đó. 

1. Các loại phòng tiếng Anh:

Bathroom:
Phòng tắm
Bedroom
: phòng ngủ
Kitchen
: nhà ăn
Lavatory
: phòng vệ sinh
Living room:
phòng khách
Lounge
: phòng chờ
Garage
: chỗ để ô tô
Dining room
: Phòng ăn
Sun lounge:
Phòng sưởi nắng 
Toilet
: nhà vệ sinh
Shed
: Nhà kho

2. Các thiết bị gia dụng bằng tiếng Anh:

Alarm clock
: đồng hồ báo thức
Bathroom scales
: cân sức khỏe
Blu-ray player:
đầu đọc đĩa Blu-ray
CD playe
r: máy chạy CD
DVD player
: máy chạy DVD
Dishwasher
: Máy rửa bát
Electric fire:
lò sưởi điện
Games console:
máy chơi điện tử
Gas fire
: lò sưởi ga
Hoover hoặc vacuum cleaner:
máy hút bụi
Iron
: bàn là
Lamp
: đèn bàn
Radiator
: lò sưởi
Radio
: đài
Record player
: máy hát
Spin dryer
: máy sấy quần áo
Stereo
: máy stereo
Telephone
: điện thoại
TV
(viết tắt của television): TV
Washing machine:
máy giặt

3. Các đồ vật khác trong nhà bằng tiếng Anh:

Ironing board
: Bàn kê khi là quần áo
Light switch
: công tắc đèn
Mop
: cây lau nhà
Ornament
: đồ trang trí trong nhà
Plug
: phích cắm điện
Plug socket
: Ổ cắm
Drink cabinet
: tủ rượu
Cupboard
: tủ chén
Sponge
: mút rửa bát
Torch
: đèn pin
Waste paper basket
: giỏ đựng giấy bỏ

4. Một số từ vựng dùng miểu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh khác:

Attic:
Gác thượng
Back door:
Cửa sau
Balcony:
Ban công
Carport:
Chỗ để xe (có mái)
Ceiling:
Trần nhà
Central heating:
Hệ thống sưởi
Chimney:
Ống khói
Closet:
Tủ để đồ
Curb:
Lề đường
Door:
Cánh cửa
Doorbell:
Chuông cửa
Double glazing:
Kính hai lớp cách âm
Downstairs:
Tầng dưới, tầng trệt
Drainpipe:
Ống thoát nước
Drivewa:
Đường lái xe vào nhà
Elevator:
Thang máy
Floor:
Sàn nhà
Front door:
Cửa trước
Garage:
Nhà để ô tô
Guttering:
Ống thoát nước mưa
Hallway:
Hành lang
Roof:
Mái nhà, nóc
Shingles:
Ván lợp
Sidewalk:
Vỉa hè
Staircase/ stairs
: Cầu thang
Upstairs:
Tầng trên, gác, lầu
Wall:
Tường
Window:
Cửa sổ
Yard:
Sân (có bờ rào quanh)

Đăng bởi: Algerie.vn

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Rate this post