X

Bản đồ tỉnh Lai Châu chi tiết mới nhất 2023

Thông tin tổng quan về tỉnh Lai Châu:

  • Tên đơn vị: Tỉnh Lai Châu
  • Khu vực: Tây Bắc Bộ
  • Dân số: 460.196 (cập nhật 2019)
  • Diện tích: 9.068,8 km²
  • Mật độ dân số: 51 người/km²
  • Biển số xe: 25
  • Mã vùng điện thoại: 213

Bản đồ hành chính tỉnh Lai Châu

Danh sách các huyện và thành phố thuộc tỉnh Lai Châu:

  • Thành phố Lai Châu
  • Huyện Mường Tè
  • Huyện Nậm Nhùn
  • Huyện Phong Thổ
  • Huyện Sìn Hồ
  • Huyện Tam Đường
  • Huyện Tân Uyên
  • Huyện Than Uyên

Bản đồ Lai Châu trực tuyến

Bạn có thể nhấp vào liên kết này để xem bản đồ Lai Châu trực tuyến. Bản đồ này được xây dựng bởi Địa Ốc Thông Thái và hiển thị các đơn vị hành chính dưới các màu sắc khác nhau để dễ dàng nhận diện các ranh giới. Bạn cũng có thể phóng to hình ảnh vệ tinh và xem rõ các tuyến đường và tòa nhà trên bản đồ.

Nguồn: Nền bản đồ được lấy từ các bản đồ uy tín như Open Street Map (OSM), Arcgisonline, Google Map, Wmflabs… Dữ liệu ranh giới hành chính được tổng hợp từ các nguồn Database of Global Administrative Areas, Global Map of Vietnam ©ISCGM, Ministry of Nutural Resources and Environment -Vietnam.

Các đơn vị hành chính trên bản đồ Lai Châu

File ảnh bản đồ tỉnh Lai Châu kích thước lớn chi tiết

Để đáp ứng nhu cầu lưu trữ, tra cứu và in ấn, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp các file bản đồ tỉnh Lai Châu trong các định dạng vector, Illustrator, PNG, JPG, GIF, SVG có chất lượng cao. Các file này có thể được sử dụng cho in ấn HD và kích thước lớn như A1, A0.

Vị trí địa lý tỉnh Lai Châu trên bản đồ Việt Nam

Bản đồ giao thông tỉnh Lai Châu

Tỉnh Lai Châu nhìn từ vệ tinh

Bản đồ chi tiết các huyện và thành phố thuộc tỉnh Lai Châu

(Nhấn vào các hình thu nhỏ bên dưới để xem ảnh phóng lớn)

Thành phố Lai Châu

Thành phố Lai Châu có diện tích 92,37 km², với tổng dân số là 42.973 người và mật độ dân số là 465 người/km². Thành phố này có 7 đơn vị hành chính cấp phường xã, bao gồm 5 phường và 2 xã.

  • Phường Đoàn Kết
  • Phường Đông Phong
  • Phường Quyết Thắng
  • Phường Quyết Tiến
  • Phường Tân Phong
  • Xã San Thàng
  • Xã Sùng Phài

Các đơn vị hành chính cũ không còn tồn tại là:

  • Xã Nậm Loỏng
Bản đồ thành phố Lai Châu.

Huyện Mường Tè

Huyện Mường Tè thành lập năm 1945, có diện tích 2.679,34 km², với tổng dân số là 49.070 người và mật độ dân số là 18 người/km². Huyện này có 14 đơn vị hành chính cấp phường xã, bao gồm 1 thị trấn và 13 xã.

  • Thị trấn Mường Tè (huyện lỵ)
  • Xã Bum Nưa
  • Xã Bum Tở
  • Xã Ka Lăng
  • Xã Kan Hồ
  • Xã Mù Cả
  • Xã Mường Tè
  • Xã Nậm Khao
  • Xã Pa Ủ
  • Xã Pa Vệ Sử
  • Xã Tá Bạ
  • Xã Tà Tổng
  • Xã Thu Lũm
  • Xã Vàng San
Bản đồ huyện Mường Tè.

Huyện Nậm Nhùn

Huyện Nậm Nhùn thành lập năm 2012, có diện tích 1.388,08 km², với tổng dân số là 27.261 người và mật độ dân số là 19 người/km². Huyện này có 11 đơn vị hành chính cấp phường xã, bao gồm 1 thị trấn và 10 xã.

  • Thị trấn Nậm Nhùn (huyện lỵ)
  • Xã Hua Bun
  • Xã Lê Lợi
  • Xã Mường Mô
  • Xã Nậm Ban
  • Xã Nậm Chà
  • Xã Nậm Hàng
  • Xã Nậm Manh
  • Xã Nậm Pì
  • Xã Pú Đao
  • Xã Trung Chải
Bản đồ huyện Nậm Nhùn.

Huyện Phong Thổ

Huyện Phong Thổ có diện tích 1.034,60 km², với tổng dân số là 73.210 người và mật độ dân số là 71 người/km². Huyện này có 17 đơn vị hành chính cấp phường xã, bao gồm 1 thị trấn và 16 xã.

  • Thị trấn Phong Thổ (huyện lỵ)
  • Xã Bản Lang
  • Xã Dào San
  • Xã Hoang Thèn
  • Xã Huổi Luông
  • Xã Khổng Lào
  • Xã Lả Nhì Thàng
  • Xã Ma Ly Pho
  • Xã Mồ Sì San
  • Xã Mù Sang
  • Xã Mường So
  • Xã Nậm Xe
  • Xã Pa Vây Sử
  • Xã Sì Lở Lầu
  • Xã Sin Suối Hồ
  • Xã Tông Qua Lìn
  • Xã Vàng Ma Chải

Các đơn vị hành chính cũ không còn tồn tại là:

  • Xã Ma Li Chải
Bản đồ huyện Phong Thổ.
Bản đồ huyện Phong Thổ (Kích thước lớn).

Huyện Sìn Hồ

Huyện Sìn Hồ có diện tích 1.530,06 km², với tổng dân số là 81.360 người và mật độ dân số là 53 người/km². Huyện này có 22 đơn vị hành chính cấp phường xã, bao gồm 1 thị trấn và 21 xã.

  • Thị trấn Sìn Hồ (huyện lỵ)
  • Xã Căn Co
  • Xã Chăn Nưa
  • Xã Hồng Thu
  • Xã Làng Mô
  • Xã Lùng Thàng
  • Xã Ma Quai
  • Xã Nậm Cha
  • Xã Nậm Cuổi
  • Xã Nậm Hăn
  • Xã Nậm Mạ
  • Xã Nậm Tăm
  • Xã Noong Hẻo
  • Xã Pa Khoá
  • Xã Pa Tần
  • Xã Phăng Sô Lin
  • Xã Phìn Hồ
  • Xã Pu Sam Cáp
  • Xã Sà Dề Phìn
  • Xã Tả Ngảo
  • Xã Tả Phìn
  • Xã Tủa Sín Chải
Bản đồ huyện Sìn Hồ.
Bản đồ huyện Sìn Hồ (Kích thước lớn).

Huyện Tam Đường

Huyện Tam Đường được thành lập ngày 14/1/2002, có diện tích 662,92 km², với tổng dân số là 52.470 người và mật độ dân số là 79 người/km². Huyện này có 13 đơn vị hành chính cấp phường xã, bao gồm 1 thị trấn và 12 xã.

  • Thị trấn Tam Đường (huyện lỵ)
  • Xã Bản Bo
  • Xã Bản Giang
  • Xã Bản Hon
  • Xã Bình Lư
  • Xã Giang Ma
  • Xã Hồ Thầu
  • Xã Khun Há
  • Xã Nà Tăm
  • Xã Nùng Nàng
  • Xã Sơn Bình
  • Xã Tả Lèng
  • Xã Thèn Sin
Bản đồ huyện Tam Đường.

Huyện Tân Uyên

Huyện Tân Uyên có diện tích 903,27 km², với tổng dân số là 52.340 người và mật độ dân số là 47 người/km². Huyện này có 10 đơn vị hành chính cấp phường xã, bao gồm 1 thị trấn và 9 xã.

  • Thị trấn Tân Uyên (huyện lỵ)
  • Xã Hố Mít
  • Xã Mường Khoa
  • Xã Nậm Cần
  • Xã Nậm Sỏ
  • Xã Pắc Ta
  • Xã Phúc Khoa
  • Xã Tà Mít
  • Xã Thân Thuộc
  • Xã Trung Đồng
Bản đồ huyện Tân Uyên.
Bản đồ huyện Tân Uyên (Kích thước lớn).

Huyện Than Uyên

Huyện Than Uyên có diện tích 792,53 km², với tổng dân số là 70.600 người và mật độ dân số là 84 người/km². Huyện này có 12 đơn vị hành chính cấp phường xã, bao gồm 1 thị trấn và 11 xã.

  • Thị trấn Than Uyên (huyện lỵ)
  • Xã Hua Nà
  • Xã Khoen On
  • Xã Mường Cang
  • Xã Mường Kim
  • Xã Mường Mít
  • Xã Mường Than
  • Xã Pha Mu
  • Xã Phúc Than
  • Xã Tà Gia
  • Xã Tà Hừa
  • Xã Tà Mung
Bản đồ huyện Than Uyên.
Bản đồ huyện Than Uyên (Kích thước lớn).

Xem thêm

☛ Có thể bạn quan tâm: Danh sách các phường và xã thuộc tỉnh Lai Châu

Xem thêm bản đồ của tỉnh Lai Châu và các thành phố, huyện:

  • Thành phố Lai Châu
  • Huyện Mường Tè
  • Huyện Nậm Nhùn
  • Huyện Phong Thổ
  • Huyện Sìn Hồ
  • Huyện Tam Đường
  • Huyện Tân Uyên
  • Huyện Than Uyên

???? MẸO – Tìm kiếm nhanh các quận, huyện, xã, phường trên bản đồ:

  • Danh sách các xã và phường Việt Nam
  • Danh sách các quận và huyện Việt Nam

Xem thêm bản đồ của các tỉnh thành khác tại Việt Nam:

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Đà Nẵng
  • Hải Phòng
  • Cần Thơ
  • An Giang
  • Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Bạc Liêu
  • Bắc Kạn
  • Bắc Giang
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Dương
  • Bình Định
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cao Bằng
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Điện Biên
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hậu Giang
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lào Cai
  • Lạng Sơn
  • Lâm Đồng
  • Long An
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thừa Thiên – Huế
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Yên Bái
admin: